XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 媲 đọc là pì, nghĩa là so sánh; kết đôi. Thuộc bộ Nữ 女. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

媲

[pì]

so sánh; kết đôi

他的画作足以媲美大师的作品。

tā de huà zuò zú yǐ pì měi dà shī de zuò pǐn.

Tác phẩm hội họa của anh ấy đủ sức sánh ngang với tác phẩm của bậc thầy.

这家餐厅的菜肴可以与五星级饭店媲美。

zhè jiā cān tīng de cài yáo kě yǐ yǔ wǔ xīng jí fàn diàn pì měi.

Món ăn của nhà hàng này có thể sánh ngang với khách sạn năm sao.

这座建筑的美丽程度足以媲美古代宫殿。

zhè zuò jiàn zhù de měi lì chéng dù zú yǐ pì měi gǔ dài gōng diàn.

Vẻ đẹp của tòa nhà này đủ để sánh ngang với các cung điện thời cổ đại.

Hỏi đáp về chữ 媲

媲 nghĩa là gì?

媲 (pì) nghĩa là so sánh; kết đôi.

Cách viết chữ 媲 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 媲 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 媲 thuộc bộ Nữ (女).

Chữ 媲 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 媲美 (pì měi) – sánh ngang.