XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

异同 đọc là yì tóng, nghĩa là so sánh; điểm khác biệt và tương đồng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

异同

[yì tóng] [异 同]

so sánh; điểm khác biệt và tương đồng

听您这么一说,我对处理这批传世文献与出土简牍的异同有信心了。

tīng nín zhè me yì shuō, wǒ duì chǔ lǐ zhè pī chuán shì wén xiàn yǔ chū tǔ jiǎn dú de yì tóng yǒu xìn xīn le.

Nghe thầy nói vậy, em đã có niềm tin trong việc xử lý điểm giống và khác nhau giữa lô văn hiến truyền thế và thẻ tre xuất thổ này rồi.

Trong bài: Biện giải phương pháp luận 'Thực sự cầu thị' trong sử học hiện đại

大卫,你如何看待春秋时期的“会盟”与现代多极安全格局的异同呢?

dà wèi, nǐ rú hé kàn dài chūn qiū shí qī de“ huì méng” yǔ xiàn dài duō jí ān quán gé jú de yì tóng ne?

Đại Vệ, em nhìn nhận thế nào về sự tương đồng và dị biệt giữa 'Hội minh' thời Xuân Thu với cục diện an ninh đa cực hiện đại?

Trong bài: Đối chiếu chiến lược ngoại giao thời Xuân Thu với thế giới đa cực

Hỏi đáp về từ 异同

异同 nghĩa là gì?

异同 (yì tóng) nghĩa là so sánh; điểm khác biệt và tương đồng.

Cách viết 异同 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 异, 同 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.