媲美
[pì měi] [媲 美]
sánh ngang; có thể so bì với
程度相当,可以相比
这家餐厅的菜肴可以与五星级饭店媲美。
zhè jiā cān tīng de cài yáo kě yǐ yǔ wǔ xīng jí fàn diàn pì měi.Món ăn của nhà hàng này có thể sánh ngang với khách sạn năm sao.
媲美 đọc là pì měi, nghĩa là sánh ngang; có thể so bì với. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[pì měi] [媲 美]
sánh ngang; có thể so bì với
程度相当,可以相比
这家餐厅的菜肴可以与五星级饭店媲美。
zhè jiā cān tīng de cài yáo kě yǐ yǔ wǔ xīng jí fàn diàn pì měi.Món ăn của nhà hàng này có thể sánh ngang với khách sạn năm sao.
媲美 (pì měi) nghĩa là sánh ngang; có thể so bì với. Đây là từ thuộc HSK 8.
Viết lần lượt từng chữ 媲, 美 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.