XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

抗衡 đọc là kàng héng, nghĩa là cạnh tranh với; đối đầu với. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

抗衡

[kàng héng] [抗 衡]

cạnh tranh với; đối đầu với; chống lại

彼此对抗,力量相当。

初创团队需要打造核心壁垒,才能与行业巨头相抗衡。

chū chuàng tuán duì xū yào dǎ zào hé xīn bì lěi, cái néng yǔ háng yè jù tóu xiāng kàng héng.

Nhóm khởi nghiệp cần tạo dựng rào cản cốt lõi thì mới có thể cạnh tranh ngang ngửa với các ông lớn trong ngành.

Hỏi đáp về từ 抗衡

抗衡 nghĩa là gì?

抗衡 (kàng héng) nghĩa là cạnh tranh với; đối đầu với. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 抗衡 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 抗, 衡 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.