XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

均衡 đọc là jūn héng, nghĩa là bằng nhau; cân bằng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

均衡

[jūn héng] [均 衡]

bằng nhau; cân bằng; hài hòa

各方面数量或重量相等

王老师建议学员们合理搭配饮食,保持营养均衡。

wáng lǎo shī jiàn yì xué yuán men hé lǐ dā pèi yǐn shí, bǎo chí yíng yǎng jūn héng.

Thầy Vương khuyên các học viên nên phối hợp khẩu phần ăn hợp lý để duy trì dinh dưỡng cân bằng.

cân bằng; làm cho cân bằng

使平衡或保持平衡

国家努力均衡各地的教育资源。

guó jiā nǔ lì jūn héng gè dì de jiào yù zī yuán.

Nhà nước nỗ lực cân bằng nguồn lực giáo dục giữa các vùng miền.

确实如此,尤其是住房和教育资源分配很不均衡。

què shí rú cǐ, yóu qí shì zhù fáng hé jiào yù zī yuán fēn pèi hěn bù jūn héng.

Thật sự là như thế, đặc biệt là sự phân bổ tài nguyên nhà ở và giáo dục rất không đồng đều.

Trong bài: Bất công xã hội đô thị hoá · 难免

这个建议很好。这样双方利益更均衡,大家更容易接受。

zhè gè jiàn yì hěn hǎo. zhè yàng shuāng fāng lì yì gèng jūn héng, dà jiā gèng róng yì jiē shòu.

Kiến nghị này rất tốt. Như vậy lợi ích hai bên cân bằng hơn, mọi người càng dễ dàng tiếp nhận hơn.

Trong bài: Đàm phán khí hậu quốc tế · 与其…不如…

政府正推动城乡医疗资源均衡发展。

zhèng fǔ zhèng tuī dòng chéng xiāng yī liáo zī yuán jūn héng fā zhǎn.

Chính phủ đang thúc đẩy phát triển đồng đều tài nguyên y tế giữa thành thị và nông thôn.

Hỏi đáp về từ 均衡

均衡 nghĩa là gì?

均衡 (jūn héng) nghĩa là bằng nhau; cân bằng. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 均衡 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 均, 衡 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 均衡?

Thường gặp: 均衡器 (jūn héng qì) – bộ cân bằng (điện tử, âm thanh); 力量均衡 (lì liàng jūn héng) – cân bằng quyền lực; 负载均衡 (fù zǎi jūn héng) – (tin học) cân bằng tải.