XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 衡 đọc là héng, nghĩa là cân; nặng. Thuộc bộ Hành/Hàng 行. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

衡

[héng]

cân; nặng; đo lường

大卫:那我们该怎么平衡创新和合规呢?

dà wèi: nà wǒ men gāi zěn me píng héng chuàng xīn hé hé guī ne?

David: Vậy chúng ta nên cân bằng đổi mới và tuân thủ như thế nào?

Trong bài: Quy định bảo mật dữ liệu · 就……而言

评估方案时需要全面衡量利弊。

píng gū fāng àn shí xū yào quán miàn héng liáng lì bì.

Khi đánh giá phương án cần cân nhắc toàn diện lợi hại.

是的,预计几年内就能达到盈亏平衡点。

shì de, yù jì jǐ nián nèi jiù néng dá dào yíng kuī píng héng diǎn.

Đúng vậy, dự kiến trong vài năm tới là có thể đạt đến điểm hòa vốn.

Trong bài: Chuyển dịch năng lượng hydro xanh trong ngành luyện kim · 相比之下

Hỏi đáp về chữ 衡

衡 nghĩa là gì?

衡 (héng) nghĩa là cân; nặng.

Cách viết chữ 衡 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 衡 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 衡 thuộc bộ Hành/Hàng (行).

Chữ 衡 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 平衡 (píng héng) – cân bằng; 衡量 (héng liáng) – cân nhắc; 均衡 (jūn héng) – bằng nhau; 抗衡 (kàng héng) – cạnh tranh với; 权衡 (quán héng) – cân nhắc; 争衡 (zhēng héng) – tranh giành quyền lực.