制衡 đọc là zhì héng, nghĩa là kiểm soát và cân bằng; kiểm soát và cân đối. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 制衡
制衡 nghĩa là gì?
制衡 (zhì héng) nghĩa là kiểm soát và cân bằng; kiểm soát và cân đối.
Cách viết 制衡 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 制, 衡 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 制衡?
Thường gặp: 分权制衡 (fēn quán zhì héng) – phân quyền để kiểm soát và cân bằng.