XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

均匀 đọc là jūn yún, nghĩa là đều; phân bổ đều. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

均匀【均勻】

[jūn yún] [均 匀]

đều; phân bổ đều; đồng nhất

分布或时间间隔相等

请把调味酱汁均匀地涂抹在烤肉表面。

qǐng bǎ tiáo wèi jiàng zhī jūn yún dì tú mǒ zài kǎo ròu biǎo miàn.

Xin hãy phết đều nước xốt gia vị lên bề mặt thịt nướng.

这道菜需要将酱料搅拌均匀再吃。

zhè dào cài xū yào jiāng jiàng liào jiǎo bàn jūn yún zài chī.

Món này cần trộn đều nước sốt rồi mới ăn.

农药喷雾均匀地洒在植物叶片上。

nóng yào pēn wù jūn yún dì sǎ zài zhí wù yè piàn shàng.

Hơi thuốc trừ sâu phun đều lên bề mặt lá cây.

这种苹果个头儿均匀,水分也很足。

zhè zhǒng píng guǒ gè tóu r jūn yún, shuǐ fèn yě hěn zú.

Loại táo này kích thước đồng đều, lại rất mọng nước.

Hỏi đáp về từ 均匀

均匀 nghĩa là gì?

均匀 (jūn yún) nghĩa là đều; phân bổ đều. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 均匀 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 均, 匀 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 均匀?

Thường gặp: 均匀性 (jūn yún xìng) – tính đồng nhất.