XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 匀 đọc là yún, nghĩa là đều; phân bố đều. Thuộc bộ Bao 勹. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

匀

[yún]

đều; phân bố đều; đồng đều

打匀就可以,先炒鸡蛋,再放西红柿。

dǎ yún jiù kě yǐ, xiān chǎo jī dàn, zài fàng xī hóng shì.

Đánh đều là được, xào trứng trước, sau đó cho cà chua vào.

Trong bài: Trẻ con còn làm được huống chi người lớn · 连…都/也…

做面包前需要用力把面团揣匀。

zuò miàn bāo qián xū yào yòng lì bǎ miàn tuán chuāi yún.

Trước khi làm bánh mì cần phải dùng sức nhào đều khối bột.

这道菜需要将酱料搅拌均匀再吃。

zhè dào cài xū yào jiāng jiàng liào jiǎo bàn jūn yún zài chī.

Món này cần trộn đều nước sốt rồi mới ăn.

Hỏi đáp về chữ 匀

匀 nghĩa là gì?

匀 (yún) nghĩa là đều; phân bố đều.

Cách viết chữ 匀 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 匀 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 匀 thuộc bộ Bao (勹).

Chữ 匀 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 均匀 (jūn yún) – đều; 匀净 (yún jìng) – đều; 匀实 (yún shi) – đều; 匀整 (yún zhěng) – gọn gàng và giãn cách đều; 匀溜 (yún liu) – đều và mượt; 匀称 (yún chèn) – cân đối.