不相上下
[bù xiāng shàng xià] [BẤT 相 上 下]
ngang sức; ngang nhau
分不出高低好坏,形容水平或情况差不多。
两支队伍的实力不相上下,比赛非常精彩。
liǎng zhī duì wu de shí lì bù xiāng shàng xià, bǐ sài fēi cháng jīng cǎi.Thực lực hai đội ngang sức ngang tài, trận đấu vô cùng hấp dẫn.
不相上下 đọc là bù xiāng shàng xià, nghĩa là ngang sức; ngang nhau. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bù xiāng shàng xià] [BẤT 相 上 下]
ngang sức; ngang nhau
分不出高低好坏,形容水平或情况差不多。
两支队伍的实力不相上下,比赛非常精彩。
liǎng zhī duì wu de shí lì bù xiāng shàng xià, bǐ sài fēi cháng jīng cǎi.Thực lực hai đội ngang sức ngang tài, trận đấu vô cùng hấp dẫn.
不相上下 (bù xiāng shàng xià) nghĩa là ngang sức; ngang nhau. Đây là từ thuộc HSK 7.
Viết lần lượt từng chữ 不, 相, 上, 下 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.