XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 抗 đọc là kàng, nghĩa là kháng; chống. Thuộc bộ Thủ 手. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

抗

[kàng]

kháng; chống; cưỡng lại

放心吧,我们已经做过了严格的抗湿测试。

fàng xīn ba, wǒ men yǐ jīng zuò guo le yán gé de kàng shī cè shì.

Yên tâm đi, chúng tôi đã làm qua thử nghiệm chống ẩm nghiêm ngặt rồi.

Trong bài: Tiêu chuẩn vật liệu bao bì sinh học · ……之类的

这种新材料的抗压强度非常高。

zhè zhǒng xīn cái liào de kàng yā qiáng dù fēi cháng gāo.

Cường độ chịu nén của loại vật liệu mới này rất cao.

对啊,在潮湿的环境下,它们能保证抗压吗?

duì a, zài cháo shī de huán jìng xià, tā men néng bǎo zhèng kàng yā ma?

Đúng vậy, trong môi trường ẩm ướt, chúng có thể đảm bảo chịu áp lực không?

Trong bài: Tiêu chuẩn vật liệu bao bì sinh học · ……之类的

Hỏi đáp về chữ 抗

抗 nghĩa là gì?

抗 (kàng) nghĩa là kháng; chống.

Cách viết chữ 抗 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 抗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 抗 thuộc bộ Thủ (手).

Chữ 抗 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 反抗 (fǎn kàng) – kháng cự; 对抗 (duì kàng) – chống cự; 抗议 (kàng yì) – phản đối; 抵抗 (dǐ kàng) – kháng cự; 抗争 (kàng zhēng) – kháng cự; 抗拒 (kàng jù) – kháng cự.