抗体
[kàng tǐ] [抗 体]
kháng thể
抗体对这种抗原具有很高的亲和力。
kàng tǐ duì zhè zhǒng kàng yuán jù yǒu hěn gāo de qīn hé lì.Kháng thể có ái lực rất cao đối với kháng nguyên này.
抗体 đọc là kàng tǐ, nghĩa là kháng thể. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[kàng tǐ] [抗 体]
kháng thể
抗体对这种抗原具有很高的亲和力。
kàng tǐ duì zhè zhǒng kàng yuán jù yǒu hěn gāo de qīn hé lì.Kháng thể có ái lực rất cao đối với kháng nguyên này.
抗体 (kàng tǐ) nghĩa là kháng thể.
Viết lần lượt từng chữ 抗, 体 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 中和抗体 (zhōng hé kàng tǐ) – kháng thể trung hòa; 单克隆抗体 (dān kè lóng kàng tǐ) – kháng thể đơn dòng.