炕
[kàng]
kháng (giường gạch có thể đốt nóng); nướng; phơi sấy bằng nhiệt lửa
Chữ 炕 đọc là kàng, nghĩa là kháng (giường gạch có thể đốt nóng); nướng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[kàng]
kháng (giường gạch có thể đốt nóng); nướng; phơi sấy bằng nhiệt lửa
炕 (kàng) nghĩa là kháng (giường gạch có thể đốt nóng); nướng.
Viết lần lượt từng nét của chữ 炕 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 土炕 (tǔ kàng) – giường chung bằng gạch có sưởi; 尿炕 (niào kàng) – đái dầm; 炕床 (kàng chuáng) – giường đất có sưởi; 落炕 (lào kàng) – nằm liệt giường vì bệnh; 铺炕 (pū kàng) – dọn giường.