XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

鲜美 đọc là xiān měi, nghĩa là ngon lành; ngon miệng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

鲜美【鮮美】

[xiān měi] [鲜 美]

1.ngon lành; ngon miệng

食物味道鲜嫩可口

这道清蒸海鲈鱼保留了食材原汁原味,肉质极其鲜美。

zhè dào qīng zhēng hǎi lú yú bǎo liú le shí cái yuán zhī yuán wèi, ròu zhì jí qí xiān měi.

Món cá vược hấp này giữ trọn hương vị nguyên bản của nguyên liệu, thớ thịt vô cùng tươi ngon.

2.tươi đẹp; rực rỡ

鲜艳美丽

春天到了,公园里芳草鲜美。

chūn tiān dào le, gōng yuán lǐ fāng cǎo xiān měi.

Mùa xuân đến rồi, trong công viên cỏ hoa tươi đẹp.

他在汤里加了几朵鲜美的蘑菇。

tā zài tāng lǐ jiā le jǐ duǒ xiān měi de mó gu.

Anh ấy cho thêm vài cái nấm tươi ngon vào canh.

这种水产品味道鲜美,营养丰富。

zhè zhǒng shuǐ chǎn pǐn wèi dào xiān měi, yíng yǎng fēng fù.

Loại thủy sản này vị tươi ngon, dinh dưỡng phong phú.

Hỏi đáp về từ 鲜美

鲜美 nghĩa là gì?

鲜美 (xiān měi) nghĩa là ngon lành; ngon miệng. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 鲜美 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 鲜, 美 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.