XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

可口 đọc là kě kǒu, nghĩa là ngon; có vị ngon. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

可口

[kě kǒu] [可 口]

ngon; có vị ngon

食物味道好,适合口味。

妈妈今天做了一桌美味可口的家常菜。

mā ma jīn tiān zuò le yì zhuō měi wèi kě kǒu de jiā cháng cài.

Hôm nay mẹ đã nấu một bàn cơm gia đình thơm ngon, vừa miệng.

这家餐馆的素菜做得很可口。

zhè jiā cān guǎn de sù cài zuò de hěn kě kǒu.

Món chay của nhà hàng này làm rất vừa miệng.

奶奶自己做了一罐酸甜可口的果酱。

nǎi nai zì jǐ zuò le yí guàn suān tián kě kǒu de guǒ jiàng.

Bà đã tự làm một hũ mứt quả chua ngọt thơm ngon.

这家餐馆饭菜可口,生意非常兴隆。

zhè jiā cān guǎn fàn cài kě kǒu, shēng yì fēi cháng xīng lóng.

Quán ăn này món ngon nên làm ăn rất phát đạt.

Hỏi đáp về từ 可口

可口 nghĩa là gì?

可口 (kě kǒu) nghĩa là ngon; có vị ngon. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 可口 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 可, 口 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 可口?

Thường gặp: 可口可乐 (kě kǒu kě lè) – Coca-Cola; 美味可口 (měi wèi kě kǒu) – ngon miệng; 可口可乐公司 (kě kǒu kě lè gōng sī) – Công ty Coca-Cola.