美味可口
[měi wèi kě kǒu] [美 味 可 口]
ngon miệng; thơm ngon
妈妈今天做了一桌美味可口的家常菜。
mā ma jīn tiān zuò le yì zhuō měi wèi kě kǒu de jiā cháng cài.Hôm nay mẹ đã nấu một bàn cơm gia đình thơm ngon, vừa miệng.
美味可口 đọc là měi wèi kě kǒu, nghĩa là ngon miệng; thơm ngon. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[měi wèi kě kǒu] [美 味 可 口]
ngon miệng; thơm ngon
妈妈今天做了一桌美味可口的家常菜。
mā ma jīn tiān zuò le yì zhuō měi wèi kě kǒu de jiā cháng cài.Hôm nay mẹ đã nấu một bàn cơm gia đình thơm ngon, vừa miệng.
美味可口 (měi wèi kě kǒu) nghĩa là ngon miệng; thơm ngon.
Viết lần lượt từng chữ 美, 味, 可, 口 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.