难吃
[nán chī] [难 NGẬT]
khó ăn
他今天做的菜味道凑合,不算太难吃。
tā jīn tiān zuò de cài wèi dào còu hé, bú suàn tài nán chī.Món anh ấy nấu hôm nay vị tàm tạm, không đến nỗi quá dở.
难吃 đọc là nán chī, nghĩa là khó ăn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[nán chī] [难 NGẬT]
khó ăn
他今天做的菜味道凑合,不算太难吃。
tā jīn tiān zuò de cài wèi dào còu hé, bú suàn tài nán chī.Món anh ấy nấu hôm nay vị tàm tạm, không đến nỗi quá dở.
难吃 (nán chī) nghĩa là khó ăn.
Viết lần lượt từng chữ 难, 吃 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.