XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

难吃 đọc là nán chī, nghĩa là khó ăn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

难吃

[nán chī] [难 NGẬT]

khó ăn

他今天做的菜味道凑合,不算太难吃。

tā jīn tiān zuò de cài wèi dào còu hé, bú suàn tài nán chī.

Món anh ấy nấu hôm nay vị tàm tạm, không đến nỗi quá dở.

Hỏi đáp về từ 难吃

难吃 nghĩa là gì?

难吃 (nán chī) nghĩa là khó ăn.

Cách viết 难吃 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 难, 吃 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.