XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

腐烂 đọc là fǔ làn, nghĩa là thối rữa; phân hủy. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

腐烂【腐爛】

[fǔ làn] [腐 烂]

thối rữa; phân hủy; (nghĩa bóng) tham nhũng

有机体微生物分解破坏;比喻腐化堕落

夏天气温较高,水果放在室外很容易腐烂。

xià tiān qì wēn jiào gāo, shuǐ guǒ fàng zài shì wài hěn róng yì fǔ làn.

Nhiệt độ mùa hè khá cao, hoa quả để ngoài trời rất dễ thối rữa.

老师,您看这根明代大殿的木柱底部腐烂得很严重。

lǎo shī, nín kàn zhè gēn míng dài dà diàn de mù zhù dǐ bù fǔ làn de hěn yán zhòng.

Thầy xem, phần chân của cột gỗ trong đại điện thời Minh này bị mục nát rất nghiêm trọng.

Trong bài: Trùng tu kiến trúc gỗ cổ · 除此之外

Hỏi đáp về từ 腐烂

腐烂 nghĩa là gì?

腐烂 (fǔ làn) nghĩa là thối rữa; phân hủy. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 腐烂 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 腐, 烂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.