XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

腐化 đọc là fǔ huà, nghĩa là mục nát; phân hủy. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

腐化

[fǔ huà] [腐 化]

mục nát; phân hủy; trở nên tham nhũng

思想变质堕落或有机物腐烂

保持艰苦朴素的作风能防止生活腐化。

bǎo chí jiān kǔ pǔ sù de zuò fēng néng fáng zhǐ shēng huó fǔ huà.

Giữ vững tác phong giản dị chịu khó có thể ngăn chặn lối sống tha hóa.

Hỏi đáp về từ 腐化

腐化 nghĩa là gì?

腐化 (fǔ huà) nghĩa là mục nát; phân hủy. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 腐化 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 腐, 化 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 腐化?

Thường gặp: 贪汙腐化 (tān wū fǔ huà) – tham nhũng.