XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

堕落 đọc là duò luò, nghĩa là sa đọa; thoái hóa. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

堕落【墮落】

[duò luò] [堕 落]

sa đọa; thoái hóa; trở nên đồi bại

思想行为变坏,走向腐化或沉沦。

整日沉迷于不良嗜好,会让人逐渐堕落。

zhěng rì chén mí yú bù liáng shì hào, huì ràng rén zhú jiàn duò luò.

Cả ngày chìm đắm vào thói quen xấu sẽ khiến con người dần sa đọa.

Hỏi đáp về từ 堕落

堕落 nghĩa là gì?

堕落 (duò luò) nghĩa là sa đọa; thoái hóa. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 堕落 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 堕, 落 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 堕落?

Thường gặp: 自甘堕落 (zì gān duò luò) – tự buông thả (thành ngữ).