XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 堕 đọc là duò, nghĩa là rơi; chìm. Thuộc bộ Thổ 土. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

堕

[duò]

rơi; chìm; (nghĩa bóng) suy đồi

贪图享乐往往是滑向精神堕落的开端。

tān tú xiǎng lè wǎng wǎng shì huá xiàng jīng shén duò luò de kāi duān.

Ham muốn hưởng lạc thường là khởi đầu của sự tha hóa tinh thần.

整日沉迷于不良嗜好,会让人逐渐堕落。

zhěng rì chén mí yú bù liáng shì hào, huì ràng rén zhú jiàn duò luò.

Cả ngày chìm đắm vào thói quen xấu sẽ khiến con người dần sa đọa.

面对外界的利益诱惑,他没有堕落下去。

miàn duì wài jiè de lì yì yòu huò, tā méi yǒu duò luò xià qù.

Đối mặt trước cám dỗ lợi ích bên ngoài, anh ấy không hề sa đọa.

Hỏi đáp về chữ 堕

堕 nghĩa là gì?

堕 (duò) nghĩa là rơi; chìm.

Cách viết chữ 堕 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 堕 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 堕 thuộc bộ Thổ (土).

Chữ 堕 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 堕落 (duò luò) – sa đọa; 堕楼 (duò lóu) – nhảy lầu tự tử; 堕胎 (duò tāi) – phá thai; 堕云雾中 (duò yún wù zhōng) – nghĩa đen: lạc vào trong sương mù (thành ngữ); 如堕烟雾 (rú duò yān wù) – như chìm vào khói (thành ngữ); 自甘堕落 (zì gān duò luò) – tự buông thả (thành ngữ).