如堕烟雾
[rú duò yān wù] [如 堕 烟 雾]
như chìm vào khói (thành ngữ); mù mờ và không thấy rõ hướng đi
如堕烟雾 đọc là rú duò yān wù, nghĩa là như chìm vào khói (thành ngữ); mù mờ và không thấy rõ hướng đi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[rú duò yān wù] [如 堕 烟 雾]
như chìm vào khói (thành ngữ); mù mờ và không thấy rõ hướng đi
如堕烟雾 (rú duò yān wù) nghĩa là như chìm vào khói (thành ngữ); mù mờ và không thấy rõ hướng đi.
Viết lần lượt từng chữ 如, 堕, 烟, 雾 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.