XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

如下 đọc là rú xià, nghĩa là như sau. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

如下

[rú xià] [如 下]

như sau

如同下面所叙述的。

本次会议的具体安排如下,请大家注意。

běn cì huì yì de jù tǐ ān pái rú xià, qǐng dà jiā zhù yì.

Lịch trình cụ thể của cuộc họp lần này như sau, xin mọi người chú ý.

Hỏi đáp về từ 如下

如下 nghĩa là gì?

如下 (rú xià) nghĩa là như sau. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 如下 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 如, 下 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.