XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

之类 đọc là zhī lèi, nghĩa là vân vân; tương tự. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

之类

[zhī lèi] [之 类]

vân vân; tương tự

用于列举,表示同类事物。

他喜欢读历史、哲学之类的书。

tā xǐ huan dú lì shǐ, zhé xué zhī lèi de shū.

Anh ấy thích đọc những loại sách như lịch sử, triết học.

我想买饼干、糖果之类的零食。

wǒ xiǎng mǎi bǐng gān, táng guǒ zhī lèi de líng shí.

Mình muốn mua bánh quy, kẹo và những loại đồ ăn vặt tương tự.

Trong bài: Mua đồ ăn vặt các loại · ……之类的

最好用牛皮胶、植物胶之类的天然粘合剂。

zuì hǎo yòng niú pí jiāo, zhí wù jiāo zhī lèi de tiān rán nián hé jì.

Tốt nhất là dùng chất kết dính thiên nhiên như keo da bò, keo thực vật vân vân.

Trong bài: Vật liệu khoáng chất trong phục chế bích hoạ cổ · ……之类的

我记下了青金石、孔雀石之类的矿物颜料粉末。

wǒ jì xià le qīng jīn shí, kǒng què shí zhī lèi de kuàng wù yán liào fěn mò.

Em đã ghi chép bột màu khoáng chất như ngọc lưu ly, đá lông công vân vân rồi.

Trong bài: Vật liệu khoáng chất trong phục chế bích hoạ cổ · ……之类的

Hỏi đáp về từ 之类

之类 nghĩa là gì?

之类 (zhī lèi) nghĩa là vân vân; tương tự. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 之类 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 之, 类 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.