XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

种类 đọc là zhǒng lèi, nghĩa là loại; giống. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

种类【種類】

[zhǒng lèi] [种 类]

loại; giống; hạng

根据事物性质划分的类别

这家超市的水果种类很多。

zhè jiā chāo shì de shuǐ guǒ zhǒng lèi hěn duō.

Siêu thị này có rất nhiều loại trái cây.

这种类型的手机目前卖得很好。

zhè zhǒng lèi xíng de shǒu jī mù qián mài de hěn hǎo.

Loại điện thoại kiểu này hiện bán rất chạy.

这家超市的商品种类非常齐全。

zhè jiā chāo shì de shāng pǐn zhǒng lèi fēi cháng qí quán.

Chủng loại hàng hóa ở siêu thị này rất đầy đủ.

超市里的商品种类非常丰富。

chāo shì lǐ de shāng pǐn zhǒng lèi fēi cháng fēng fù.

Chủng loại hàng hóa trong siêu thị vô cùng phong phú.

Hỏi đáp về từ 种类

种类 nghĩa là gì?

种类 (zhǒng lèi) nghĩa là loại; giống. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 种类 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 种, 类 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.