XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

种子 đọc là zhǒng zi, nghĩa là hạt giống; lượng từ: 颗 (kē), 粒 (lì). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

种子

[zhǒng zi] [种 子]

hạt giống; lượng từ: 颗 (kē), 粒 (lì)

能长成新植物的细小颗粒

我们把种子放在水里。

wǒ men bǎ zhǒng zi fàng zài shuǐ lǐ.

Chúng tôi ngâm hạt giống vào trong nước.

颗、粒

好想法!不过得先确定谁来买种子和工具。

hǎo xiǎng fǎ! bú guò de xiān què dìng shuí lái mǎi zhǒng zi hé gōng jù.

Ý hay đấy! Nhưng phải xác định trước ai sẽ đi mua hạt giống và dụng cụ.

Trong bài: Lên kế hoạch vườn rau cộng đồng · 由

这种植物靠风把种子播向远方。

zhè zhòng zhí wù kào fēng bǎ zhǒng zi bō xiàng yuǎn fāng.

Loại thực vật này nhờ gió để phát tán hạt giống đi xa.

小美,抗病种子孵化器的建设项目方案,你看了吗?

xiǎo měi, kàng bìng zhǒng zi fū huà qì de jiàn shè xiàng mù fāng àn, nǐ kàn le ma?

Tiểu Mỹ, phương án dự án xây dựng vườn ươm hạt giống kháng bệnh, bạn đã xem chưa?

Trong bài: Thẩm định hồ sơ vườn ươm công nghệ sinh học · 少不了

Hỏi đáp về từ 种子

种子 nghĩa là gì?

种子 (zhǒng zi) nghĩa là hạt giống; lượng từ: 颗 (kē), 粒 (lì). Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 种子 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 种, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 种子?

Thường gặp: 种子岛 (zhǒng zi dǎo) – Tanegashima, đảo Nhật Bản gần Kyushu, địa điểm phóng tàu vũ trụ của…; 包衣种子 (bāo yī zhǒng zi) – hạt giống được bao trong vỏ nhân tạo; 种子植物 (zhǒng zi zhí wù) – thực vật có hạt; 种子选手 (zhǒng zi xuǎn shǒu) – vận động viên hạt giống; 罂粟种子 (yīng sù zhǒng zi) – hạt cây thuốc phiện.