XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

种植 đọc là zhòng zhí, nghĩa là trồng; trồng trọt (một loại cây). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

种植

[zhòng zhí] [种 植]

trồng; trồng trọt (một loại cây); canh tác

把种子或幼苗放进土里培育

农民在田里种植苹果树。

nóng mín zài tián lǐ zhòng zhí píng guǒ shù.

Nông dân trồng cây táo ở trong ruộng.

那安排浇水时间和划分种植区域呢?

nà ān pái jiāo shuǐ shí jiān hé huà fēn zhòng zhí qū yù ne?

Thế còn việc sắp xếp thời gian tưới nước và phân chia khu vực trồng trọt thì sao?

Trong bài: Lên kế hoạch vườn rau cộng đồng · 由

公园里种植了许多绿色的树木。

gōng yuán lǐ zhòng zhí le xǔ duō lǜ sè de shù mù.

Trong công viên trồng rất nhiều cây xanh.

好的,不过屋顶种植最敏感的问题往往在排水系统上。

hǎo de, bú guò wū dǐng zhòng zhí zuì mǐn gǎn de wèn tí wǎng wǎng zài pái shuǐ xì tǒng shàng.

Được, nhưng mà vấn đề nhạy cảm nhất của việc trồng cây trên mái thường nằm ở hệ thống thoát nước.

Trong bài: Thỏa thuận quy hoạch vườn nông nghiệp trên mái nhà chung cư · 一旦…就…

Hỏi đáp về từ 种植

种植 nghĩa là gì?

种植 (zhòng zhí) nghĩa là trồng; trồng trọt (một loại cây). Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 种植 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 种, 植 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 种植?

Thường gặp: 种植业 (zhòng zhí yè) – trồng trọt; 种植体 (zhòng zhí tǐ) – cấy ghép (nha khoa); 种植园 (zhòng zhí yuán) – đồn điền; 种植牙 (zhòng zhí yá) – cấy ghép nha khoa.