XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 植 đọc là zhí, nghĩa là trồng. Thuộc bộ Mộc 木. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

植

[zhí]

trồng

那安排浇水时间和划分种植区域呢?

nà ān pái jiāo shuǐ shí jiān hé huà fēn zhòng zhí qū yù ne?

Thế còn việc sắp xếp thời gian tưới nước và phân chia khu vực trồng trọt thì sao?

Trong bài: Lên kế hoạch vườn rau cộng đồng · 由

植物园里种满了各种奇花异草。

zhí wù yuán lǐ zhǒng mǎn le gè zhǒng qí huā yì cǎo.

Trong vườn bách thảo trồng đầy các loại hoa thơm cỏ lạ.

最好用牛皮胶、植物胶之类的天然粘合剂。

zuì hǎo yòng niú pí jiāo, zhí wù jiāo zhī lèi de tiān rán nián hé jì.

Tốt nhất là dùng chất kết dính thiên nhiên như keo da bò, keo thực vật vân vân.

Trong bài: Vật liệu khoáng chất trong phục chế bích hoạ cổ · ……之类的

Hỏi đáp về chữ 植

植 nghĩa là gì?

植 (zhí) nghĩa là trồng.

Cách viết chữ 植 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 植 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 植 thuộc bộ Mộc (木).

Chữ 植 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 植物 (zhí wù) – thực vật; 种植 (zhòng zhí) – trồng; 移植 (yí zhí) – cấy ghép; 培植 (péi zhí) – nuôi dưỡng; 密植 (mì zhí) – trồng dày; 扶植 (fú zhí) – nuôi dưỡng.