XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

移植 đọc là yí zhí, nghĩa là cấy ghép. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

移植

[yí zhí] [移 植]

1.cấy ghép

把植物移栽或把器官等移植到另一个主体上

医生成功为病人完成了器官移植手术。

yī shēng chéng gōng wèi bìng rén wán chéng le qì guān yí zhí shǒu shù.

Bác sĩ đã thực hiện thành công ca phẫu thuật cấy ghép nội tạng cho bệnh nhân.

2.chuyển thể, áp dụng (kinh nghiệm, kĩ thuật, phần mềm)

比喻引进、照搬或改编其他地方的经验、技术、作品等

工程师们将这个软件成功移植到了手机平台上。

gōng chéng shī men jiāng zhè ge ruǎn jiàn chéng gōng yí zhí dào le shǒu jī píng tái shàng.

Các kỹ sư đã chuyển thể thành công phần mềm này sang nền tảng điện thoại.

人体免疫系统有时会排斥移植的器官。

rén tǐ miǎn yì xì tǒng yǒu shí huì pái chì yí zhí de qì guān.

Hệ miễn dịch của cơ thể đôi khi sẽ đào thải các cơ quan được cấy ghép.

Hỏi đáp về từ 移植

移植 nghĩa là gì?

移植 (yí zhí) nghĩa là cấy ghép. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 移植 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 移, 植 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 移植?

Thường gặp: 可移植 (kě yí zhí) – di động (ngôn ngữ lập trình); 移植性 (yí zhí xìng) – khả năng di động; 可移植性 (kě yí zhí xìng) – tính di động (ngôn ngữ lập trình); 移植手术 (yí zhí shǒu shù) – phẫu thuật cấy ghép (cơ quan); 骨髓移植 (gǔ suǐ yí zhí) – cấy ghép tủy xương.