XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

移动 đọc là yí dòng, nghĩa là di chuyển; chuyển động. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

移动【移動】

[yí dòng] [移 动]

di chuyển; chuyển động; di cư

改变位置或使某物移位

请不要随意移动这里的物品。

qǐng bú yào suí yì yí dòng zhè lǐ de wù pǐn.

Xin đừng tự ý di chuyển đồ đạc ở đây.

di động (điện thoại, mạng, thiết bị)

指可随身使用的通信或设备

我的移动电话没电了。

wǒ de yí dòng diàn huà méi diàn le.

Điện thoại di động của tôi hết pin rồi.

好,就站这儿吧,队伍移动得比预期快。

hǎo, jiù zhàn zhè r ba, duì wu yí dòng de bǐ yù qī kuài.

Được, đứng đây nhé, hàng di chuyển nhanh hơn dự kiến.

Trong bài: Quán đông khách chứng tỏ điều gì · 可见

移动支付让生活变得非常便捷。

yí dòng zhī fù ràng shēng huó biàn de fēi cháng biàn jié.

Thanh toán di động giúp cuộc sống trở nên rất tiện lợi và nhanh chóng.

对,这样能消除移动支付障碍,买菜更方便。

duì, zhè yàng néng xiāo chú yí dòng zhī fù zhàng ài, mǎi cài gèng fāng biàn.

Đúng, như vậy có thể xóa bỏ trở ngại thanh toán di động, mua thức ăn thuận tiện hơn.

Trong bài: Bàn giải pháp thu hẹp khoảng cách số cho người cao tuổi

Hỏi đáp về từ 移动

移动 nghĩa là gì?

移动 (yí dòng) nghĩa là di chuyển; chuyển động. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 移动 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 移, 动 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 移动?

Thường gặp: 移动式 (yí dòng shì) – di động; 移动性 (yí dòng xìng) – tính di động; 移动电话 (yí dòng diàn huà) – điện thoại di động; 移动硬盘 (yí dòng yìng pán) – ổ cứng di động; 移动设备 (yí dòng shè bèi) – thiết bị di động (điện thoại thông minh, máy tính bảng, v.v.); 移动平均线 (yí dòng píng jūn xiàn) – trung bình động (trong phân tích tài chính).