XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

植入 đọc là zhí rù, nghĩa là cấy ghép. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

植入

[zhí rù] [植 入]

cấy ghép

王老师,这是瘫痪患者植入微电极阵列后的最新随访数据。

wáng lǎo shī, zhè shì tān huàn huàn zhě zhí rù wēi diàn jí zhèn liè hòu de zuì xīn suí fǎng shù jù.

Thầy Vương, đây là dữ liệu tái khám mới nhất sau khi bệnh nhân liệt được cấy ghép mảng vi điện cực.

Trong bài: Đạo đức can thiệp giao diện não-máy tính · 未尝不

Hỏi đáp về từ 植入

植入 nghĩa là gì?

植入 (zhí rù) nghĩa là cấy ghép.

Cách viết 植入 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 植, 入 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 植入?

Thường gặp: 植入式广告 (zhí rù shì guǎng gào) – quảng cáo cài cắm.