XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

深入 đọc là shēn rù, nghĩa là thâm nhập sâu; kỹ lưỡng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

深入

[shēn rù] [深 入]

thâm nhập sâu; kỹ lưỡng

进入内部或研究得很透彻

我们需要深入了解这件事。

wǒ men xū yào shēn rù liǎo jiě zhè jiàn shì.

Chúng ta cần tìm hiểu sâu sự việc này.

怎么了?你是觉得讨论得不够深入吗?

zěn me le? nǐ shì jué de tǎo lùn de bú gòu shēn rù ma?

Sao vậy? Em thấy thảo luận chưa đủ sâu à?

Trong bài: Chỉ một mực chê trách không giúp được gì · 一味

他深入调查后重新认知了市场。

tā shēn rù diào chá hòu chóng xīn rèn zhī le shì chǎng.

Sau khi điều tra sâu sát, anh ấy đã nhận thức lại thị trường.

好的,写完再拿来给我看,我们再深入讨论。

hǎo de, xiě wán zài ná lái gěi wǒ kàn, wǒ men zài shēn rù tǎo lùn.

Được, viết xong lại mang đến cho thầy xem, chúng ta sẽ thảo luận sâu hơn.

Trong bài: Trình bày ý tưởng khởi nghiệp

Hỏi đáp về từ 深入

深入 nghĩa là gì?

深入 (shēn rù) nghĩa là thâm nhập sâu; kỹ lưỡng. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 深入 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 深, 入 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 深入?

Thường gặp: 深入人心 (shēn rù rén xīn) – đi sâu vào lòng người; 深入浅出 (shēn rù qiǎn chū) – giải thích vấn đề phức tạp bằng cách đơn giản (thành ngữ).