XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

尖锐 đọc là jiān ruì, nghĩa là sắc bén; mãnh liệt. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

尖锐【尖銳】

[jiān ruì] [尖 锐]

1.sắc bén; mãnh liệt; sâu sắc

锋利深刻,对立冲突激烈

经理在会议上提出了非常尖锐的问题。

jīng lǐ zài huì yì shàng tí chū le fēi cháng jiān ruì de wèn tí.

Giám đốc đã nêu ra vấn đề rất sắc bén tại cuộc họp.

2.nhọn hoắt; sắc nhọn (vật thể)

物体的末端锋利或尖细

这种植物带有尖锐的刺。

zhè zhòng zhí wù dài yǒu jiān ruì de cì.

Loại thực vật này mang những chiếc gai sắc nhọn.

3.the thé; chói tai (âm thanh)

声音尖细刺耳

屋外突然传来尖锐的刹车声。

wū wài tū rán chuán lái jiān ruì de shā chē shēng.

Ngoài nhà bất ngờ vang lên tiếng phanh xe chói tai.

王老师,两方代表团在跨境破产财产清偿顺位上的分歧非常尖锐。

wáng lǎo shī, liǎng fāng dài biǎo tuán zài kuà jìng pò chǎn cái chǎn qīng cháng shùn wèi shàng de fēn qí fēi cháng jiān ruì.

Thầy Vương, bất đồng giữa hai đoàn đại biểu về thứ tự ưu tiên thanh toán tài sản phá sản xuyên biên giới vô cùng gay gắt.

Trong bài: Đàm phán hiệp định phá sản thương mại xuyên biên giới · 无论如何

这个分析很尖锐,但只要制度保障跟得上,技术终究是服务于人类福祉的工具。

zhè ge fēn xī hěn jiān ruì, dàn zhǐ yào zhì dù bǎo zhàng gēn de shàng, jì shù zhōng jiū shì fú wù yú rén lèi fú zhǐ de gōng jù.

Phân tích này rất sắc bén, nhưng chỉ cần sự bảo đảm về thể chế theo kịp, công nghệ rốt cuộc vẫn là công cụ phục vụ cho phúc lợi của con người.

Trong bài: Tranh luận về một chủ đề gây tranh cãi

记者提出了一连串尖锐的问题。

jì zhě tí chū le yì lián chuàn jiān ruì de wèn tí.

Phóng viên đã đặt ra một chuỗi câu hỏi gay gắt.

Hỏi đáp về từ 尖锐

尖锐 nghĩa là gì?

尖锐 (jiān ruì) nghĩa là sắc bén; mãnh liệt. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 尖锐 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 尖, 锐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 尖锐?

Thường gặp: 尖锐化 (jiān ruì huà) – trở nên mãnh liệt; 尖锐批评 (jiān ruì pī píng) – chỉ trích gay gắt; 尖锐湿疣 (jiān ruì shī yóu) – mụn cóc sinh dục.