钝
[dùn]
cùn; ngốc
重要考试前夕万万不可熬夜,以免临场反应迟钝。
zhòng yào kǎo shì qián xī wàn wàn bù kě áo yè, yǐ miǎn lín chǎng fǎn yìng chí dùn.Đêm trước kỳ thi quan trọng tuyệt đối không được thức khuya để tránh phản xạ chậm chạp khi vào phòng thi.
Chữ 钝 đọc là dùn, nghĩa là cùn; ngốc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dùn]
cùn; ngốc
重要考试前夕万万不可熬夜,以免临场反应迟钝。
zhòng yào kǎo shì qián xī wàn wàn bù kě áo yè, yǐ miǎn lín chǎng fǎn yìng chí dùn.Đêm trước kỳ thi quan trọng tuyệt đối không được thức khuya để tránh phản xạ chậm chạp khi vào phòng thi.
钝 (dùn) nghĩa là cùn; ngốc.
Viết lần lượt từng nét của chữ 钝 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 愚钝 (yú dùn) – ngu ngốc; 迟钝 (chí dùn) – chậm chạp trong phản ứng; 钝器 (dùn qì) – dụng cụ cùn (dùng làm vũ khí); 钝角 (dùn jiǎo) – góc tù; 顽钝 (wán dùn) – cùn (dụng cụ); 驽钝 (nú dùn) – (văn học) chậm chạp.