XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

栽植 đọc là zāi zhí, nghĩa là trồng; cấy. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

栽植

[zāi zhí] [栽 植]

trồng; cấy

走廊两旁摆放着许多绿色的盆栽植物。

zǒu láng liǎng páng bǎi fàng zhe xǔ duō lǜ sè de pén zāi zhí wù.

Hai bên hành lang đặt rất nhiều chậu cây xanh.

Hỏi đáp về từ 栽植

栽植 nghĩa là gì?

栽植 (zāi zhí) nghĩa là trồng; cấy.

Cách viết 栽植 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 栽, 植 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.