XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

种族 đọc là zhǒng zú, nghĩa là chủng tộc; dân tộc. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

种族【種族】

[zhǒng zú] [种 族]

chủng tộc; dân tộc

具有共同遗传体征的人群

这所大学致力于消除种族歧视,为来自不同背景的学生创造平等的学习机会。

zhè suǒ dà xué zhì lì yú xiāo chú zhǒng zú qí shì, wèi lái zì bù tóng bèi jǐng de xué shēng chuàng zào píng děng de xué xí jī huì.

Trường đại học này nỗ lực xóa bỏ phân biệt chủng tộc, tạo ra cơ hội học tập bình đẳng cho sinh viên đến từ nhiều hoàn cảnh khác nhau.

国际社会一致强烈谴责任何灭绝人性的种族屠杀行为。

guó jì shè huì yí zhì qiáng liè qiǎn zé rèn hé miè jué rén xìng de zhǒng zú tú shā xíng wéi.

Cộng đồng quốc tế đồng thanh lên án gay gắt mọi hành vi diệt chủng vô nhân tính.

Hỏi đáp về từ 种族

种族 nghĩa là gì?

种族 (zhǒng zú) nghĩa là chủng tộc; dân tộc. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 种族 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 种, 族 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 种族?

Thường gặp: 灭绝种族 (miè jué zhǒng zú) – phạm tội diệt chủng; 种族主义 (zhǒng zú zhǔ yì) – phân biệt chủng tộc; 种族歧视 (zhǒng zú qí shì) – phân biệt chủng tộc; 种族清洗 (zhǒng zú qīng xǐ) – "thanh lọc sắc tộc"; 种族清除 (zhǒng zú qīng chú) – thanh lọc sắc tộc; 种族灭绝 (zhǒng zú miè jué) – diệt chủng.