XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

种族歧视 đọc là zhǒng zú qí shì, nghĩa là phân biệt chủng tộc; kỳ thị chủng tộc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

种族歧视

[zhǒng zú qí shì] [种 族 歧 视]

phân biệt chủng tộc; kỳ thị chủng tộc

这所大学致力于消除种族歧视,为来自不同背景的学生创造平等的学习机会。

zhè suǒ dà xué zhì lì yú xiāo chú zhǒng zú qí shì, wèi lái zì bù tóng bèi jǐng de xué shēng chuàng zào píng děng de xué xí jī huì.

Trường đại học này nỗ lực xóa bỏ phân biệt chủng tộc, tạo ra cơ hội học tập bình đẳng cho sinh viên đến từ nhiều hoàn cảnh khác nhau.

Hỏi đáp về từ 种族歧视

种族歧视 nghĩa là gì?

种族歧视 (zhǒng zú qí shì) nghĩa là phân biệt chủng tộc; kỳ thị chủng tộc.

Cách viết 种族歧视 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 种, 族, 歧, 视 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.