XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 歧 đọc là qí, nghĩa là phân kỳ; đường nhánh. Thuộc bộ Chỉ 止. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

歧

[qí]

phân kỳ; đường nhánh

内容要力求准确、清晰,避免歧义。

nèi róng yào lì qiú zhǔn què, qīng xī, bì miǎn qí yì.

Nội dung phải cố gắng đạt độ chính xác và rõ ràng, tránh mơ hồ.

Trong bài: Bản báo cáo cần cố gắng đạt độ chính xác cao nhất · 力求

双方的谈判因分歧严重而中断。

shuāng fāng de tán pàn yīn fēn qí yán zhòng ér zhōng duàn.

Cuộc đàm phán của hai bên gián đoạn do bất đồng nghiêm trọng.

唉,各方分歧依然集中在环境监管机制上吗?

ài, gè fāng fēn qí yī rán jí zhōng zài huán jìng jiān guǎn jī zhì shàng ma?

Haizz, bất đồng giữa các bên vẫn tập trung vào cơ chế giám sát môi trường à?

Trong bài: Đàm phán công ước khai thác khoáng sản đáy biển sâu · 除非…否则…

Hỏi đáp về chữ 歧

歧 nghĩa là gì?

歧 (qí) nghĩa là phân kỳ; đường nhánh.

Cách viết chữ 歧 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 歧 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 歧 thuộc bộ Chỉ (止).

Chữ 歧 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 分歧 (fēn qí) – khác biệt; 歧视 (qí shì) – phân biệt đối xử; 歧义 (qí yì) – mơ hồ; 歧异 (qí yì) – khác biệt; 歧见 (qí jiàn) – bất đồng; 歧路 (qí lù) – con đường rẽ.