XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

歧义 đọc là qí yì, nghĩa là mơ hồ; nhiều nghĩa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

歧义

[qí yì] [歧 义]

mơ hồ; nhiều nghĩa

内容要力求准确、清晰,避免歧义。

nèi róng yào lì qiú zhǔn què, qīng xī, bì miǎn qí yì.

Nội dung phải cố gắng đạt độ chính xác và rõ ràng, tránh mơ hồ.

Trong bài: Bản báo cáo cần cố gắng đạt độ chính xác cao nhất · 力求

划分维度本身没问题,但第三章的图表标签跟下文的论述有些脱节,容易产生歧义。

huà fēn wéi dù běn shēn méi wèn tí, dàn dì sān zhāng de tú biǎo biāo qiān gēn xià wén de lùn shù yǒu xiē tuō jié, róng yì chǎn shēng qí yì.

Bản thân chiều hướng phân loại không có vấn đề, nhưng nhãn biểu đồ ở chương ba có chút lệch pha với lập luận bên dưới, dễ gây hiểu lầm.

Trong bài: Nhận xét công việc của đồng nghiệp

Hỏi đáp về từ 歧义

歧义 nghĩa là gì?

歧义 (qí yì) nghĩa là mơ hồ; nhiều nghĩa.

Cách viết 歧义 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 歧, 义 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 歧义?

Thường gặp: 消歧义 (xiāo qí yì) – loại bỏ mơ hồ; 消除歧义 (xiāo chú qí yì) – làm rõ nghĩa.