Chữ 沌 đọc là dùn, nghĩa là mơ hồ; đục ngầu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
沌
[dùn]
mơ hồ; đục ngầu
Hỏi đáp về chữ 沌
沌 nghĩa là gì?
沌 (dùn) nghĩa là mơ hồ; đục ngầu.
Cách viết chữ 沌 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 沌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 沌 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 混沌 (hùn dùn) – hỗn độn nguyên thủy; 混沌学 (hùn dùn xué) – lý thuyết hỗn độn (toán học).