XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

模糊 đọc là mó hu, nghĩa là mơ hồ; không rõ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

模糊

[mó hu] [模 糊]

mơ hồ; không rõ; rõ mờ

不分明,不清楚

这张老照片由于时间太久,已经变得很模糊了。

zhè zhāng lǎo zhào piàn yóu yú shí jiān tài jiǔ, yǐ jīng biàn de hěn mó hu le.

Bức ảnh cũ này do thời gian quá lâu nên đã trở nên rất mờ.

làm mờ, làm lu mờ, làm lẫn lộn

使不清楚、使混淆

激动的泪水瞬间模糊了母亲的双眼。

jī dòng de lèi shuǐ shùn jiān mó hu le mǔ qīn de shuāng yǎn.

Nước mắt xúc động trong khoảnh khắc đã làm nhòe đi đôi mắt người mẹ.

老师,您看这幅画,上面的颜色都变模糊了。

lǎo shī, nín kàn zhè fú huà, shàng miàn de yán sè dōu biàn mó hu le.

Thầy ơi, thầy xem bức tranh này, màu sắc bên trên đều trở nên mờ nhạt rồi.

Trong bài: Bảo tồn tranh gỗ dân gian bị tổn hại · 被

电视信号不良会导致图像模糊。

diàn shì xìn hào bù liáng huì dǎo zhì tú xiàng mó hu.

Tín hiệu truyền hình kém sẽ dẫn đến hình ảnh bị mờ.

没错,患者的知情权是第一位的,绝不能模糊。

méi cuò, huàn zhě de zhī qíng quán shì dì yī wèi de, jué bù néng mó hu.

Không sai, quyền được biết của bệnh nhân là ưu tiên hàng đầu, tuyệt đối không được mơ hồ.

Trong bài: Đạo đức y tế trong AI chẩn đoán · 唯有

Hỏi đáp về từ 模糊

模糊 nghĩa là gì?

模糊 (mó hu) nghĩa là mơ hồ; không rõ. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 模糊 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 模, 糊 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 模糊?

Thường gặp: 模糊不清 (mó hu bù qīng) – không rõ; 模糊数学 (mó hu shù xué) – toán học mờ; 模糊逻辑 (mó hu luó ji) – fuzzy logic; 血肉模糊 (xuè ròu mó hu) – bị tổn thương nghiêm trọng hoặc bị cắt xẻo (thành ngữ).