血肉模糊
[xuè ròu mó hu] [血 肉 模 糊]
bị tổn thương nghiêm trọng hoặc bị cắt xẻo (thành ngữ)
血肉模糊 đọc là xuè ròu mó hu, nghĩa là bị tổn thương nghiêm trọng hoặc bị cắt xẻo (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xuè ròu mó hu] [血 肉 模 糊]
bị tổn thương nghiêm trọng hoặc bị cắt xẻo (thành ngữ)
血肉模糊 (xuè ròu mó hu) nghĩa là bị tổn thương nghiêm trọng hoặc bị cắt xẻo (thành ngữ).
Viết lần lượt từng chữ 血, 肉, 模, 糊 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.