XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

血栓 đọc là xuè shuān, nghĩa là cục máu đông; huyết khối. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

血栓

[xuè shuān] [血 栓]

cục máu đông; huyết khối

心血管内血液凝固形成的固体块

久坐不动容易导致下肢形成血栓,影响血液循环。

jiǔ zuò bú dòng róng yì dǎo zhì xià zhī xíng chéng xuè shuān, yǐng xiǎng xuè yè xún huán.

Ngồi lâu không vận động dễ dẫn đến hình thành cục máu đông ở chân, ảnh hưởng tuần hoàn máu.

Hỏi đáp về từ 血栓

血栓 nghĩa là gì?

血栓 (xuè shuān) nghĩa là cục máu đông; huyết khối. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 血栓 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 血, 栓 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 血栓?

Thường gặp: 止血栓 (zhǐ xuè shuān) – nút cầm máu; 血栓病 (xuè shuān bìng) – chứng huyết khối; 血栓症 (xuè shuān zhèng) – chứng huyết khối; 血栓形成 (xuè shuān xíng chéng) – chứng huyết khối.