XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 栓 đọc là shuān, nghĩa là nút chai; nút. Thuộc bộ Mộc 木. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

栓

[shuān]

nút chai; nút; chốt (súng)

同意,地下基础设施才是根本,顺便把老旧消火栓和消防管网也补齐吧。

tóng yì, dì xià jī chǔ shè shī cái shì gēn běn, shùn biàn bǎ lǎo jiù xiāo huǒ shuān hé xiāo fáng guǎn wǎng yě bǔ qí ba.

Đồng ý, cơ sở hạ tầng ngầm mới là gốc rễ, nhân tiện bổ sung hoàn thiện luôn trụ cứu hỏa cũ kỹ và mạng lưới đường ống phòng cháy đi.

Trong bài: Quy hoạch vi chỉnh trang đô thị cổ · 除此之外

安装时要把螺丝孔对准才能拧紧螺栓。

ān zhuāng shí yào bǎ luó sī kǒng duì zhǔn cái néng nǐng jǐn luó shuān.

Khi lắp đặt cần căn thẳng lỗ ốc vít mới có thể siết chặt bu-lông.

长期服用该药物能有效预防血栓形成。

cháng qī fú yòng gāi yào wù néng yǒu xiào yù fáng xuè shuān xíng chéng.

Uống thuốc này lâu dài có thể phòng ngừa hình thành huyết khối hiệu quả.

Hỏi đáp về chữ 栓

栓 nghĩa là gì?

栓 (shuān) nghĩa là nút chai; nút.

Cách viết chữ 栓 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 栓 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 栓 thuộc bộ Mộc (木).

Chữ 栓 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 血栓 (xuè shuān) – cục máu đông; 枪栓 (qiāng shuān) – khóa nòng súng; 栓剂 (shuān jì) – thuốc đặt; 栓塞 (shuān sè) – chứng huyết khối; 栓皮 (shuān pí) – bần; 溶栓 (róng shuān) – tiêu sợi huyết (y học).