XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

螺栓 đọc là luó shuān, nghĩa là bu lông (phần đực của đai ốc và bu lông); ốc vít. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

螺栓

[luó shuān] [螺 栓]

bu lông (phần đực của đai ốc và bu lông); ốc vít

安装时要把螺丝孔对准才能拧紧螺栓。

ān zhuāng shí yào bǎ luó sī kǒng duì zhǔn cái néng nǐng jǐn luó shuān.

Khi lắp đặt cần căn thẳng lỗ ốc vít mới có thể siết chặt bu-lông.

Hỏi đáp về từ 螺栓

螺栓 nghĩa là gì?

螺栓 (luó shuān) nghĩa là bu lông (phần đực của đai ốc và bu lông); ốc vít.

Cách viết 螺栓 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 螺, 栓 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 螺栓?

Thường gặp: 螺母螺栓 (luó mǔ luó shuān) – đai ốc và bu lông.