螺栓
[luó shuān] [螺 栓]
bu lông (phần đực của đai ốc và bu lông); ốc vít
安装时要把螺丝孔对准才能拧紧螺栓。
ān zhuāng shí yào bǎ luó sī kǒng duì zhǔn cái néng nǐng jǐn luó shuān.Khi lắp đặt cần căn thẳng lỗ ốc vít mới có thể siết chặt bu-lông.
螺栓 đọc là luó shuān, nghĩa là bu lông (phần đực của đai ốc và bu lông); ốc vít. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[luó shuān] [螺 栓]
bu lông (phần đực của đai ốc và bu lông); ốc vít
安装时要把螺丝孔对准才能拧紧螺栓。
ān zhuāng shí yào bǎ luó sī kǒng duì zhǔn cái néng nǐng jǐn luó shuān.Khi lắp đặt cần căn thẳng lỗ ốc vít mới có thể siết chặt bu-lông.
螺栓 (luó shuān) nghĩa là bu lông (phần đực của đai ốc và bu lông); ốc vít.
Viết lần lượt từng chữ 螺, 栓 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 螺母螺栓 (luó mǔ luó shuān) – đai ốc và bu lông.