XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 螺 đọc là luó, nghĩa là vỏ ốc; ốc sên. Thuộc bộ Trùng 虫. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

螺

[luó]

vỏ ốc; ốc sên; ốc tù và

飞机的螺旋桨正在高速旋转。

fēi jī de luó xuán jiǎng zhèng zài gāo sù xuán zhuǎn.

Cánh quạt của máy bay đang quay với tốc độ cao.

轮船的螺旋桨卷起了白色的泡沫。

lún chuán de luó xuán jiǎng juǎn qǐ le bái sè de pào mò.

Chân vịt của tàu thủy cuộn lên những bọt nước trắng xoá.

螺丝钉和螺丝母要配套使用。

luó sī dīng hé luó sī mǔ yào pèi tào shǐ yòng.

Ốc vít và đai ốc phải dùng thành cặp.

Hỏi đáp về chữ 螺

螺 nghĩa là gì?

螺 (luó) nghĩa là vỏ ốc; ốc sên.

Cách viết chữ 螺 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 螺 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 螺 thuộc bộ Trùng (虫).

Chữ 螺 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 螺丝钉 (luó sī dīng) – ốc vít; 螺丝 (luó sī) – đinh vít; 海螺 (hǎi luó) – ốc biển; 玉螺 (yù luó) – ốc mặt trăng (ốc biển họ Naticidae); 田螺 (tián luó) – ốc sông; 螺刀 (luó dāo) – cái tuốc nơ vít.