XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

螺帽 đọc là luó mào, nghĩa là đai ốc (thành phần cái của đai ốc và bu lông). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 螺帽

螺帽 nghĩa là gì?

螺帽 (luó mào) nghĩa là đai ốc (thành phần cái của đai ốc và bu lông).

Cách viết 螺帽 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 螺, 帽 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 螺帽?

Thường gặp: 六角螺帽 (liù jiǎo luó mào) – đai ốc lục giác; 方头螺帽 (fāng tóu luó mào) – đai ốc đầu vuông.