XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

螺丝 đọc là luó sī, nghĩa là đinh vít. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

螺丝【螺絲】

[luó sī] [螺 丝]

đinh vít

螺丝钉的通称。

组装书桌时,请务必用工具将底座的每颗螺丝拧紧。

zǔ zhuāng shū zhuō shí, qǐng wù bì yòng gōng jù jiāng dǐ zuò de měi kē luó sī nǐng jǐn.

Khi lắp ráp bàn học, xin hãy dùng dụng cụ vặn chặt từng chiếc đinh vít ở phần chân đế.

螺丝钉和螺丝母要配套使用。

luó sī dīng hé luó sī mǔ yào pèi tào shǐ yòng.

Ốc vít và đai ốc phải dùng thành cặp.

装配家具前请先清点螺丝钉的数量。

zhuāng pèi jiā jù qián qǐng xiān qīng diǎn luó sī dīng de shù liàng.

Trước khi lắp ráp đồ đạc hãy kiểm tra số lượng ốc vít.

抽屉把手上的螺丝钉掉出来了一个。

chōu tì bǎ shǒu shàng de luó sī dīng diào chū lái le yí gè.

Một chiếc ốc vít trên tay nắm ngăn kéo đã bị rơi ra.

Hỏi đáp về từ 螺丝

螺丝 nghĩa là gì?

螺丝 (luó sī) nghĩa là đinh vít. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 螺丝 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 螺, 丝 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 螺丝?

Thường gặp: 螺丝钉 (luó sī dīng) – ốc vít; 吃螺丝 (chī luó sī) – (diễn viên, phát thanh viên, v.v.) nói vấp (Đài Loan); 螺丝刀 (luó sī dāo) – tuốc nơ vít; 螺丝帽 (luó sī mào) – đai ốc (thành phần cái của đai ốc và bu lông); 螺丝母 (luó sī mǔ) – đai ốc (phần cái của đai ốc và bu lông); 螺丝粉 (luó sī fěn) – mì ống xoắn (mì pasta hình xoắn).