XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

螺丝钉 đọc là luó sī dīng, nghĩa là ốc vít. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

螺丝钉【螺絲釘】

[luó sī dīng] [螺 丝 钉]

1.ốc vít

一种带螺纹的小金属紧固件。

这把椅子的螺丝钉松动了,需要用工具拧紧。

zhè bǎ yǐ zi de luó sī dīng sōng dòng le, xū yào yòng gōng jù nǐng jǐn.

Chiếc ốc vít của cái ghế này bị lỏng rồi, cần dùng dụng cụ siết chặt lại.

2.người bình thường nhưng giữ vai trò thiết yếu (nghĩa bóng)

比喻在集体中起基础或协作作用的人。

我们要学习雷锋甘当螺丝钉的精神。

wǒ men yào xué xí léi fēng gān dāng luó sī dīng de jīng shén.

Chúng ta nên học tập tinh thần sẵn sàng làm ốc vít của Lôi Phong.

螺丝钉和螺丝母要配套使用。

luó sī dīng hé luó sī mǔ yào pèi tào shǐ yòng.

Ốc vít và đai ốc phải dùng thành cặp.

Hỏi đáp về từ 螺丝钉

螺丝钉 nghĩa là gì?

螺丝钉 (luó sī dīng) nghĩa là ốc vít. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 螺丝钉 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 螺, 丝, 钉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.