XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 帽 đọc là mào, nghĩa là mũ; nón. Thuộc bộ Cân 巾. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

帽

[mào]

mũ; nón

没问题。山上太阳大,需要带帽子。

méi wèn tí. shān shàng tài yáng dà, xū yào dài mào zi.

Không thành vấn đề. Trên núi nắng to, cần mang theo mũ.

Trong bài: Kế hoạch đi leo núi cuối tuần

进入生产车间必须佩戴安全帽。

jìn rù shēng chǎn chē jiān bì xū pèi dài ān quán mào.

Vào phân xưởng sản xuất bắt buộc phải đội mũ bảo hộ.

戴帽子可以保护皮肤不被晒伤。

dài mào zi kě yǐ bǎo hù pí fū bú bèi shài shāng.

Đội mũ có thể bảo vệ làn da khỏi bị cháy nắng.

Hỏi đáp về chữ 帽

帽 nghĩa là gì?

帽 (mào) nghĩa là mũ; nón.

Cách viết chữ 帽 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 帽 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 帽 thuộc bộ Cân (巾).

Chữ 帽 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 帽子 (mào zi) – mũ; 便帽 (biàn mào) – mũ lưỡi trai; 傻帽 (shǎ mào) – ngốc; 兜帽 (dōu mào) – mũ trùm đầu; 冰帽 (bīng mào) – chỏm băng; 帽匠 (mào jiàng) – thợ làm mũ.